tập hợp con

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tập hợp con (Danh từ)

Tập hợp mà mỗi phần tử là phần tử của một tập hợp khác, trong mối quan hệ với tập hợp đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tập hợp con của tập hợp số tự nhiên là các số chẵn."
  • 2."Trong lý thuyết tập hợp, tập hợp con có thể được dùng để phân tích cấu trúc của các tập hợp lớn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tập hợp con"

Lưu ý về danh từ

"tập hợp con" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tập hợp con"

tập hợp con là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp mà mỗi phần tử là phần tử của một tập hợp khác, trong mối quan hệ với tập hợp đó. Ví dụ: "Tập hợp con của tập hợp số tự nhiên là các số chẵn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này