tập nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tập nhiễm (Động từ)

(Ít dùng) Thấm vào, nhiễm vào (thường là những điều tiêu cực), rồi dần dần trở thành thói quen.

Ví dụ (3)
  • 1."Tập nhiễm lối sống ăn chơi sa đoạ."
  • 2."Anh ấy đã tập nhiễm những thói quen xấu từ khi còn trẻ."
  • 3."Cô ấy lo sợ rằng con mình sẽ tập nhiễm thói quen xài tiền phung phí."

Lưu ý khi sử dụng "tập nhiễm"

Lưu ý về động từ

"tập nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tập nhiễm"

tập nhiễm là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Thấm vào, nhiễm vào (thường là những điều tiêu cực), rồi dần dần trở thành thói quen. Ví dụ: "Tập nhiễm lối sống ăn chơi sa đoạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này