tập huấn
Định nghĩa
Nghĩa 1: tập huấn (Động từ)
Huấn luyện và hướng dẫn nhằm nâng cao kỹ năng và nghiệp vụ.
- 1."Tập huấn cho cán bộ phụ trách Đoàn."
- 2."Lớp tập huấn ngắn hạn."
- 3."Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tập huấn về kỹ năng giao tiếp."
- 4."Giảng viên sẽ tập huấn cho sinh viên về quy trình làm việc chuyên nghiệp."
Lưu ý khi sử dụng "tập huấn"
Lưu ý về động từ
"tập huấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tập huấn"
tập huấn là động từ trong tiếng Việt. Huấn luyện và hướng dẫn nhằm nâng cao kỹ năng và nghiệp vụ. Ví dụ: "Tập huấn cho cán bộ phụ trách Đoàn."
Từ liên quan
tận tình
Với tất cả sự nhiệt tình.
tập
Cuốn sách có chứa nhiều tác phẩm riêng biệt.
tập dượt
Hành động tập luyện các động tác hoặc bài bản một cách lặp đi lặp lại để trở nên thành thạo.
tập hậu
Đánh bất ngờ vào phía sau quân đối phương nhằm gây trở ngại cho họ.
tập họp
Tụ tập hoặc họp lại thành một nhóm.
tập hợp
Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn khác nhau rồi gộp lại để thực hiện một công việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.