tập họp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tập họp (Động từ)

Tụ tập hoặc họp lại thành một nhóm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người tập họp đông đủ."
  • 2."Bọn trẻ tập họp lại để nghe cô giáo dặn dò."
  • 3."Chúng tôi sẽ tập họp tại công viên lúc 9 giờ sáng."

Lưu ý khi sử dụng "tập họp"

Lưu ý về động từ

"tập họp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tập họp"

tập họp là động từ trong tiếng Việt. Tụ tập hoặc họp lại thành một nhóm. Ví dụ: "Mọi người tập họp đông đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này