tập họp
Định nghĩa
Nghĩa 1: tập họp (Động từ)
Tụ tập hoặc họp lại thành một nhóm.
- 1."Mọi người tập họp đông đủ."
- 2."Bọn trẻ tập họp lại để nghe cô giáo dặn dò."
- 3."Chúng tôi sẽ tập họp tại công viên lúc 9 giờ sáng."
Lưu ý khi sử dụng "tập họp"
Lưu ý về động từ
"tập họp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tập họp"
tập họp là động từ trong tiếng Việt. Tụ tập hoặc họp lại thành một nhóm. Ví dụ: "Mọi người tập họp đông đủ."
Từ liên quan
tập dượt
Hành động tập luyện các động tác hoặc bài bản một cách lặp đi lặp lại để trở nên thành thạo.
tập huấn
Huấn luyện và hướng dẫn nhằm nâng cao kỹ năng và nghiệp vụ.
tập hậu
Đánh bất ngờ vào phía sau quân đối phương nhằm gây trở ngại cho họ.
tập hợp
Lấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn khác nhau rồi gộp lại để thực hiện một công việc nào đó.
tập hợp con
Tập hợp mà mỗi phần tử là phần tử của một tập hợp khác, trong mối quan hệ với tập hợp đó.
tập kích
Hành động đánh bất ngờ và bí mật, nhân lúc đối phương lơ là.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.