tận tình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tận tình (Tính từ)

Với tất cả sự nhiệt tình.

Ví dụ (4)
  • 1."Giúp đỡ tận tình."
  • 2."Tận tình chăm sóc người bệnh."
  • 3."Anh ấy luôn tận tình hỗ trợ đồng nghiệp."
  • 4."Chúng tôi đã tận tình tổ chức sự kiện này."

Lưu ý khi sử dụng "tận tình"

Lưu ý về tính từ

"tận tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tận tình"

tận tình là tính từ trong tiếng Việt. Với tất cả sự nhiệt tình. Ví dụ: "Giúp đỡ tận tình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này