tận tình
Định nghĩa
Nghĩa 1: tận tình (Tính từ)
Với tất cả sự nhiệt tình.
- 1."Giúp đỡ tận tình."
- 2."Tận tình chăm sóc người bệnh."
- 3."Anh ấy luôn tận tình hỗ trợ đồng nghiệp."
- 4."Chúng tôi đã tận tình tổ chức sự kiện này."
Lưu ý khi sử dụng "tận tình"
Lưu ý về tính từ
"tận tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tận tình"
tận tình là tính từ trong tiếng Việt. Với tất cả sự nhiệt tình. Ví dụ: "Giúp đỡ tận tình."
Từ liên quan
tận thế
Thời điểm được cho là tận cùng của thế giới, theo tín ngưỡng của một số tôn giáo.
tận tuỵ
Hết lòng, hết sức vì công việc, không ngại khó khăn, gian khổ.
tận tâm
Thể hiện sự chú ý và sự nhiệt tình với tất cả tấm lòng.
tập
Cuốn sách có chứa nhiều tác phẩm riêng biệt.
tập dượt
Hành động tập luyện các động tác hoặc bài bản một cách lặp đi lặp lại để trở nên thành thạo.
tập huấn
Huấn luyện và hướng dẫn nhằm nâng cao kỹ năng và nghiệp vụ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.