tập

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tập (Danh từ)

Cuốn sách có chứa nhiều tác phẩm riêng biệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới in một tập thơ."
  • 2."Tập truyện ngắn."
  • 3."Tập hợp những bài viết hay nhất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tập (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ vở.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuốn tập."
  • 2."Tập học sinh."
  • 3."Mua một tập vở mới cho năm học."
3
Động từ

Nghĩa 3: tập (Động từ)

Làm đi làm lại nhiều lần một việc gì đó để trở nên quen thuộc, thuần thục.

Ví dụ (3)
  • 1."Tập võ."
  • 2."Bé đang bập bẹ tập nói."
  • 3."Cô ấy cần tập thêm để cải thiện kỹ năng hát."

Lưu ý khi sử dụng "tập"

Lưu ý về động từ

"tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tập" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tập"

tập là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cuốn sách có chứa nhiều tác phẩm riêng biệt. Ví dụ: "Mới in một tập thơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này