tàng ẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tàng ẩn (Động từ)

Ẩn chứa một cách sâu sắc và tinh tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Nét đẹp tàng ẩn trên khuôn mặt."
  • 2."Có những tài năng tàng ẩn trong con người mà chúng ta chưa khám phá."
  • 3."Sự thông thái thường tàng ẩn sau những lời nói giản dị."

Lưu ý khi sử dụng "tàng ẩn"

Lưu ý về động từ

"tàng ẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tàng ẩn"

tàng ẩn là động từ trong tiếng Việt. Ẩn chứa một cách sâu sắc và tinh tế. Ví dụ: "Nét đẹp tàng ẩn trên khuôn mặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này