tàn phế

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tàn phế (Tính từ)

Bị thương tật nặng đến mức không còn khả năng lao động như bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị tàn phế vì một tai nạn giao thông."
  • 2."Anh ấy trở thành người tàn phế sau trận chiến."
  • 3."Nhiều người tàn phế cần sự hỗ trợ từ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "tàn phế"

Lưu ý về tính từ

"tàn phế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tàn phế"

tàn phế là tính từ trong tiếng Việt. Bị thương tật nặng đến mức không còn khả năng lao động như bình thường. Ví dụ: "Bị tàn phế vì một tai nạn giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này