tàn phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tàn phá (Động từ)

Phá hoại một cách nặng nề trên diện rộng.

Ví dụ (4)
  • 1."Bão lụt tàn phá làng mạc."
  • 2."Con đường bị bom đạn tàn phá."
  • 3."Hỏa hoạn đã tàn phá nhiều căn nhà trong khu phố."
  • 4."Đại dịch đã tàn phá nền kinh tế của nhiều quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "tàn phá"

Lưu ý về động từ

"tàn phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tàn phá"

tàn phá là động từ trong tiếng Việt. Phá hoại một cách nặng nề trên diện rộng. Ví dụ: "Bão lụt tàn phá làng mạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này