tần mần

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tần mần (Động từ)

Mân mê, đụng chạm đến những thứ không phải của mình một cách lặng lẽ và chú ý.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông khách đứng tần mần xem chiếc độc bình cổ."
  • 2."Cô bé tần mần nghịch chiếc búp bê ở góc phòng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tần mần (Tính từ)

Thực hiện công việc gì đó một cách thong thả, kiên nhẫn như không còn để ý đến thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi tần mần đan lát."
  • 2."Ông ấy tần mần sửa chiếc xe cũ, không vội vã chút nào."

Lưu ý khi sử dụng "tần mần"

Lưu ý về động từ

"tần mần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tần mần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tần mần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tần mần"

tần mần là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Mân mê, đụng chạm đến những thứ không phải của mình một cách lặng lẽ và chú ý. Ví dụ: "Ông khách đứng tần mần xem chiếc độc bình cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này