tán

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tán (Danh từ)

Kiểu cụm hoa có nhiều nhánh xuất phát từ một điểm chung trên thân chính, giống như cái tán.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây mùi thuộc họ hoa tán."
  • 2."Cụm hoa tán của cây nhãn rất đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tán (Danh từ)

Thể văn cổ có nội dung ca ngợi công đức và sự nghiệp của một cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài tán này được viết để vinh danh vị vua anh hùng."
  • 2."Tán thường được sử dụng trong các buổi lễ trang trọng."
3
Động từ

Nghĩa 3: tán (Động từ)

Nói khéo, nói hay nhằm làm cho người khác thích, không thật lòng, thường để tranh thủ hoặc lợi dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tán gái là một nghệ thuật đòi hỏi sự khéo léo."
  • 2.""Canh suông khéo nấu thì ngon, Mẹ già khéo tán thì con đắt chồng.""
4
Động từ

Nghĩa 4: tán (Động từ)

Đập bẹt đầu đinh ra để giữ chặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Tán đinh cho chắc chắn vào tường."
  • 2."Khi lắp đặt khung, nhớ tán đinh cho tốt."
5
Động từ

Nghĩa 5: tán (Động từ)

Nghiền cho nhỏ và vụn ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Tán thuốc thành bột mịn cho dễ sử dụng."
  • 2."Tán bột để làm bánh được nhẹ và xốp."

Lưu ý khi sử dụng "tán"

Lưu ý về động từ

"tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tán" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tán"

tán là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Kiểu cụm hoa có nhiều nhánh xuất phát từ một điểm chung trên thân chính, giống như cái tán. Ví dụ: "Cây mùi thuộc họ hoa tán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này