tám đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tám đời (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự tồn tại lâu dài, từ rất xa xưa, như có từ nhiều đời trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Hết từ tám đời rồi."
  • 2.""Chị em cùng khúc ruột rà, Kẻ giàu người khó, họ xa tám đời.""
  • 3."Câu chuyện này đã lưu truyền từ tám đời."

Lưu ý khi sử dụng "tám đời"

Lưu ý về danh từ

"tám đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tám đời"

tám đời là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự tồn tại lâu dài, từ rất xa xưa, như có từ nhiều đời trước. Ví dụ: "Hết từ tám đời rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này