tám thơm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tám thơm (Danh từ)

Giống lúa cho ra loại gạo hạt nhỏ, thon dài, có màu trắng xanh và có mùi thơm đặc trưng.

Ví dụ (2)
  • 1."Gạo tám thơm thường được dùng để nấu cơm cho những dịp đặc biệt."
  • 2."Món sushi này được làm từ gạo tám thơm, có hương vị rất thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "tám thơm"

Lưu ý về danh từ

"tám thơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tám thơm"

tám thơm là danh từ trong tiếng Việt. Giống lúa cho ra loại gạo hạt nhỏ, thon dài, có màu trắng xanh và có mùi thơm đặc trưng. Ví dụ: "Gạo tám thơm thường được dùng để nấu cơm cho những dịp đặc biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này