tâm trí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm trí (Danh từ)

Tình cảm và suy nghĩ của con người trong một hoàn cảnh cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Dồn hết tâm trí vào công việc."
  • 2."Tâm trí đâu mà nghĩ đến chuyện đó!"
  • 3."Khi gặp khó khăn, tâm trí tôi luôn rối bời."
  • 4."Cô ấy luôn giữ tâm trí lạc quan trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "tâm trí"

Lưu ý về danh từ

"tâm trí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm trí"

tâm trí là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm và suy nghĩ của con người trong một hoàn cảnh cụ thể. Ví dụ: "Dồn hết tâm trí vào công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này