tâm tâm niệm niệm

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tâm tâm niệm niệm (Động từ)

Lặp đi lặp lại trong tâm trí, chú ý đến một điều gì đó một cách sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi có quyết định quan trọng, tôi luôn tâm tâm niệm niệm về hậu quả của nó."
  • 2."Khi học bài, bạn nên tâm tâm niệm niệm những ý chính để dễ nhớ hơn."
  • 3."Cô ấy thường tâm tâm niệm niệm những điều tốt đẹp để giữ tinh thần lạc quan."
2
Phó từ

Nghĩa 2: tâm tâm niệm niệm (Phó từ)

Chỉ sự nhấn mạnh, sự kiên định trong tư tưởng hay cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy tâm tâm niệm niệm rằng gia đình là quan trọng nhất."
  • 2."Cô ấy đã tâm tâm niệm niệm về giấc mơ của mình từ khi còn nhỏ."
  • 3."Tôi luôn tâm tâm niệm niệm việc giúp đỡ người khác."

Lưu ý khi sử dụng "tâm tâm niệm niệm"

Lưu ý về động từ

"tâm tâm niệm niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tâm tâm niệm niệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tâm tâm niệm niệm"

tâm tâm niệm niệm là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Lặp đi lặp lại trong tâm trí, chú ý đến một điều gì đó một cách sâu sắc. Ví dụ: "Mỗi khi có quyết định quan trọng, tôi luôn tâm tâm niệm niệm về hậu quả của nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này