tâm thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tâm thức (Danh từ)

Tình cảm và nhận thức đã ăn sâu hoặc bền vững trong tâm trí con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Hình ảnh cây đa, bến nước, sân đình đã ăn sâu trong tâm thức người Việt."
  • 2."Tâm thức về quê hương luôn nhắc nhở tôi về những kỷ niệm đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "tâm thức"

Lưu ý về danh từ

"tâm thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tâm thức"

tâm thức là danh từ trong tiếng Việt. Tình cảm và nhận thức đã ăn sâu hoặc bền vững trong tâm trí con người. Ví dụ: "Hình ảnh cây đa, bến nước, sân đình đã ăn sâu trong tâm thức người Việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này