tám hoánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tám hoánh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khoảng thời gian đã rất lâu trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện từ đời tám hoánh, nhắc làm gì."
  • 2.""Khách về từ tám hoánh mới đem nước ra để làm gì bây giờ?""
  • 3."Tôi chưa gặp lại anh ấy từ tám hoánh rồi."

Lưu ý khi sử dụng "tám hoánh"

Lưu ý về danh từ

"tám hoánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tám hoánh"

tám hoánh là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khoảng thời gian đã rất lâu trước đây. Ví dụ: "Chuyện từ đời tám hoánh, nhắc làm gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này