tắm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắm (Động từ)

Hành động nhúng đồ vàng bạc vào một loại nước chua nhằm làm sáng bóng trở lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Tắm vàng là cách làm sạch và làm mới đồ trang sức."
  • 2."Khi tắm vàng, cần chú ý nồng độ của nước chua để tránh hư hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "tắm"

Lưu ý về động từ

"tắm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tắm"

tắm là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhúng đồ vàng bạc vào một loại nước chua nhằm làm sáng bóng trở lại. Ví dụ: "Tắm vàng là cách làm sạch và làm mới đồ trang sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này