tắc tị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắc tị (Động từ)

(Khẩu ngữ) bị tắc hoàn toàn, không có dòng chảy hoặc thoát ra được.

Ví dụ (4)
  • 1."Máy nước tắc tị, không chảy một giọt nào."
  • 2."Đọc được vài câu là tắc tị."
  • 3."Lỗ thoát nước bị tắc tị, cần phải thông lại."
  • 4."Giao thông tắc tị do nhiều xe cộ."

Lưu ý khi sử dụng "tắc tị"

Lưu ý về động từ

"tắc tị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tắc tị"

tắc tị là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) bị tắc hoàn toàn, không có dòng chảy hoặc thoát ra được. Ví dụ: "Máy nước tắc tị, không chảy một giọt nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này