tai vách mạch dừng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tai vách mạch dừng (Danh từ)

Một cụm từ chỉ tình huống hoặc hoàn cảnh khi có sự cản trở hoặc dừng lại trong một quá trình nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xe bị hỏng giữa đường, thật sự đó là tai vách mạch dừng cho chuyến đi của chúng tôi."
  • 2."Chúng tôi đã lên kế hoạch cho bữa tiệc, nhưng tai vách mạch dừng xảy ra khi cơn bão đổ bộ."
  • 3."Nếu bạn không giữ thói quen học tập, tai vách mạch dừng sẽ xuất hiện ở thời điểm quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tai vách mạch dừng"

Lưu ý về danh từ

"tai vách mạch dừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tai vách mạch dừng"

tai vách mạch dừng là danh từ trong tiếng Việt. Một cụm từ chỉ tình huống hoặc hoàn cảnh khi có sự cản trở hoặc dừng lại trong một quá trình nào đó. Ví dụ: "Khi xe bị hỏng giữa đường, thật sự đó là tai vách mạch dừng cho chuyến đi của chúng tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này