tải thương

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tải thương (Động từ)

Hành động chuyên chở người bị thương, đặc biệt là trong các tình huống chiến tranh.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiệm vụ tải thương trong chiến trường rất nguy hiểm."
  • 2."Lính tải thương cần nhanh chóng đưa người bị thương đi cấp cứu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tải thương (Danh từ)

Người có nhiệm vụ chuyên chở người bị thương.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đội quân, mỗi tải thương đều có vai trò quan trọng."
  • 2."Tải thương đã làm việc cật lực để cứu sống nhiều chiến sĩ."

Lưu ý khi sử dụng "tải thương"

Lưu ý về động từ

"tải thương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tải thương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tải thương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tải thương"

tải thương là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chuyên chở người bị thương, đặc biệt là trong các tình huống chiến tranh. Ví dụ: "Nhiệm vụ tải thương trong chiến trường rất nguy hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này