tả đạo
Định nghĩa
Nghĩa 1: tả đạo (Danh từ)
Từ cũ chỉ các tín ngưỡng, giáo phái không chính thống hoặc lạc lối.
- 1."tà đạo"
- 2."Họ tuyên truyền những tư tưởng của một tả đạo nguy hiểm."
Lưu ý khi sử dụng "tả đạo"
Lưu ý về danh từ
"tả đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tả đạo"
tả đạo là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ các tín ngưỡng, giáo phái không chính thống hoặc lạc lối. Ví dụ: "tà đạo"
Từ liên quan
tả tơi
Ở trong tình trạng rách nát, bị tách thành nhiều mảnh nhỏ, trông lôi thôi và thảm hại.
tả xung hữu đột
Hành động bị vây xung quanh bởi nhiều điều trái ngược hoặc áp lực khác nhau, dẫn đến trạng thái loạn lạc, hỗn độn.
tả xông hữu đột
Hành động công kích từ hai phía trái và phải.
tải
Di chuyển hoặc chở một cái gì đó từ nơi này đến nơi khác.
tải thương
Hành động chuyên chở người bị thương, đặc biệt là trong các tình huống chiến tranh.
tải trọng
Từ ít sử dụng, có nghĩa tương tự như trọng tải.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.