tài nghệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tài nghệ (Danh từ)

Khả năng, kỹ năng và sự khéo léo trong việc thực hiện một công việc hay nghệ thuật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có tài nghệ vẽ tranh rất xuất sắc, bức tranh nào cũng đẹp mắt."
  • 2."Anh ấy nổi tiếng với tài nghệ nấu ăn, mỗi bữa tiệc đều được mọi người khen ngợi."
  • 3."Hãy xem cách cô ấy chơi đàn, tài nghệ của cô thật sự khiến mọi người phải trầm trồ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tài nghệ (Danh từ)

Tài năng bẩm sinh hoặc sự phát triển qua học hỏi trong một lĩnh vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ nhỏ, chị đã thể hiện tài nghệ ca hát, khiến gia đình rất tự hào."
  • 2."Tài nghệ lập trình của anh ấy giúp công ty hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 3."Mọi người thường nói rằng tài nghệ của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện thật không thể chê vào đâu được."

Lưu ý khi sử dụng "tài nghệ"

Lưu ý về danh từ

"tài nghệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tài nghệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tài nghệ"

tài nghệ là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng, kỹ năng và sự khéo léo trong việc thực hiện một công việc hay nghệ thuật nào đó. Ví dụ: "Cô ấy có tài nghệ vẽ tranh rất xuất sắc, bức tranh nào cũng đẹp mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này