tài lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tài lực (Danh từ)

(Từ cũ) sự kết hợp giữa tài năng và sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Một vị tướng có tài lực."
  • 2."Đem hết tài lực ra để đối phó."
  • 3."Cần có tài lực mạnh mẽ để vượt qua thử thách này."

Lưu ý khi sử dụng "tài lực"

Lưu ý về danh từ

"tài lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tài lực"

tài lực là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) sự kết hợp giữa tài năng và sức lực. Ví dụ: "Một vị tướng có tài lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này