tắc nghẽn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tắc nghẽn (Động từ)

Chỉ tình trạng bị tắc và nghẽn, thường dùng để mô tả sự cản trở trong lưu thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Giao thông bị tắc nghẽn, khiến nhiều người phải chờ đợi."
  • 2."Tắc nghẽn động mạch có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng."
  • 3."Hệ thống ống dẫn nước bị tắc nghẽn đã gây ra ngập úng trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "tắc nghẽn"

Lưu ý về động từ

"tắc nghẽn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tắc nghẽn"

tắc nghẽn là động từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng bị tắc và nghẽn, thường dùng để mô tả sự cản trở trong lưu thông. Ví dụ: "Giao thông bị tắc nghẽn, khiến nhiều người phải chờ đợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này