tác phong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tác phong (Danh từ)

Lề lối làm việc hoặc cách thức sinh hoạt hàng ngày của mỗi người.

Ví dụ (4)
  • 1."Tác phong nhanh nhẹn."
  • 2."Tác phong của người quân nhân."
  • 3."Tác phong chuyên nghiệp trong công việc là rất quan trọng."
  • 4."Cô ấy có tác phong lịch sự và hòa nhã với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "tác phong"

Lưu ý về danh từ

"tác phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tác phong"

tác phong là danh từ trong tiếng Việt. Lề lối làm việc hoặc cách thức sinh hoạt hàng ngày của mỗi người. Ví dụ: "Tác phong nhanh nhẹn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này