tác nghiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tác nghiệp (Động từ)

Tiến hành các công việc có tính chất nghiệp vụ hoặc kỹ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Người phóng viên đang tác nghiệp."
  • 2."Quy trình tác nghiệp diễn ra rất chặt chẽ."
  • 3."Nhân viên đang tích cực tác nghiệp trong buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "tác nghiệp"

Lưu ý về động từ

"tác nghiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tác nghiệp"

tác nghiệp là động từ trong tiếng Việt. Tiến hành các công việc có tính chất nghiệp vụ hoặc kỹ thuật. Ví dụ: "Người phóng viên đang tác nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này