suy tôn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: suy tôn (Động từ)

Nâng cao địa vị hoặc danh tiếng của ai đó lên mức cao quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Được suy tôn là bậc thầy."
  • 2."Ông được suy tôn làm người dẫn dắt trong cộng đồng."
  • 3."Nhiều người đã suy tôn cô ấy như một biểu tượng của sự kiên cường."

Lưu ý khi sử dụng "suy tôn"

Lưu ý về động từ

"suy tôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "suy tôn"

suy tôn là động từ trong tiếng Việt. Nâng cao địa vị hoặc danh tiếng của ai đó lên mức cao quý. Ví dụ: "Được suy tôn là bậc thầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này