suy tàn

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: suy tàn (Tính từ)

Chỉ trạng thái suy giảm, không còn sự sống động, sức mạnh hoặc hiệu quả như trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cối xung quanh nhà tôi đang dần suy tàn vì thiếu nước."
  • 2."Có vẻ như doanh nghiệp này đang suy tàn do không cạnh tranh được với những công ty lớn hơn."
  • 3."Tình hình kinh tế của đất nước đã suy tàn sau cuộc khủng hoảng."
2
Động từ

Nghĩa 2: suy tàn (Động từ)

Hành động trở nên yếu đi, kém phát triển hoặc không còn như trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cảm thấy sức khỏe mình đang suy tàn vì làm việc quá sức."
  • 2."Nếu không chăm sóc tốt, mối quan hệ sẽ từ từ suy tàn."
  • 3."Trình độ học vấn của học sinh có thể suy tàn nếu không được khuyến khích học tập."

Lưu ý khi sử dụng "suy tàn"

Lưu ý về động từ

"suy tàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"suy tàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "suy tàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "suy tàn"

suy tàn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái suy giảm, không còn sự sống động, sức mạnh hoặc hiệu quả như trước. Ví dụ: "Cây cối xung quanh nhà tôi đang dần suy tàn vì thiếu nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này