suy tị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: suy tị (Động từ)

Hành động so sánh, nhìn nhận một cách ghen ghét hoặc thua kém.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính hay suy tị với thành quả của bạn bè."
  • 2."Họ thường suy tị nhau từng tí một."
  • 3."Trong công việc, việc suy tị không mang lại lợi ích gì."

Lưu ý khi sử dụng "suy tị"

Lưu ý về động từ

"suy tị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "suy tị"

suy tị là động từ trong tiếng Việt. Hành động so sánh, nhìn nhận một cách ghen ghét hoặc thua kém. Ví dụ: "Tính hay suy tị với thành quả của bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này