suy tỵ
Định nghĩa
Nghĩa 1: suy tỵ (Động từ)
Hành động suy tư một cách tỉ mỉ, thường thể hiện sự lo lắng hay ngần ngại.
- 1."Tôi thường suy tỵ trước khi quyết định điều gì quan trọng."
- 2."Cô ấy suy tỵ mãi không tìm ra cách giải quyết vấn đề."
Lưu ý khi sử dụng "suy tỵ"
Lưu ý về động từ
"suy tỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "suy tỵ"
suy tỵ là động từ trong tiếng Việt. Hành động suy tư một cách tỉ mỉ, thường thể hiện sự lo lắng hay ngần ngại. Ví dụ: "Tôi thường suy tỵ trước khi quyết định điều gì quan trọng."
Từ liên quan
suy tưởng
Hành động nghĩ ngợi, cân nhắc, hay phản ánh về một vấn đề hoặc một sự việc nào đó.
suy tị
Hành động so sánh, nhìn nhận một cách ghen ghét hoặc thua kém.
suy tổn
Hao mòn hoặc bị sút kém rõ rệt.
suy vi
Ở trong tình trạng suy giảm, kém đi theo thời gian.
suy vong
Ở trong tình trạng suy yếu và có nguy cơ diệt vong.
suy xét
Thực hiện việc suy nghĩ và cân nhắc một cách kĩ lưỡng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.