suy kiệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: suy kiệt (Động từ)

Đang ở trong tình trạng yếu kém, giảm sút nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ thể suy kiệt."
  • 2."Sau nhiều ngày bị bệnh, sức khỏe của anh ấy đã suy kiệt."
  • 3."Những nỗ lực không ngừng nhưng cuối cùng tâm trí tôi cũng suy kiệt."

Lưu ý khi sử dụng "suy kiệt"

Lưu ý về động từ

"suy kiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "suy kiệt"

suy kiệt là động từ trong tiếng Việt. Đang ở trong tình trạng yếu kém, giảm sút nghiêm trọng. Ví dụ: "Cơ thể suy kiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này