suy diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: suy diễn (Động từ)

Suy ra những điều một cách chủ quan từ các thông tin có sẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Suy diễn ra đủ chuyện."
  • 2."Đừng suy diễn về những gì không rõ ràng."
  • 3."Anh ấy thường suy diễn những ý kiến của người khác mà không hỏi rõ."

Lưu ý khi sử dụng "suy diễn"

Lưu ý về động từ

"suy diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "suy diễn"

suy diễn là động từ trong tiếng Việt. Suy ra những điều một cách chủ quan từ các thông tin có sẵn. Ví dụ: "Suy diễn ra đủ chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này