suy diễn
Định nghĩa
Nghĩa 1: suy diễn (Động từ)
Suy ra những điều một cách chủ quan từ các thông tin có sẵn.
- 1."Suy diễn ra đủ chuyện."
- 2."Đừng suy diễn về những gì không rõ ràng."
- 3."Anh ấy thường suy diễn những ý kiến của người khác mà không hỏi rõ."
Lưu ý khi sử dụng "suy diễn"
Lưu ý về động từ
"suy diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "suy diễn"
suy diễn là động từ trong tiếng Việt. Suy ra những điều một cách chủ quan từ các thông tin có sẵn. Ví dụ: "Suy diễn ra đủ chuyện."
Từ liên quan
suy bì
So sánh từng chút một về lợi thế hay thiệt thòi với người mà mình cho là có phần hơn mình.
suy bụng ta ra bụng người
Liên quan đến quần chúng, phục vụ cho lợi ích của quần chúng hoặc phù hợp với số đông.
suy dinh dưỡng
Tình trạng cơ thể không nhận đủ dinh dưỡng cần thiết, dẫn đến sự suy yếu về sức khỏe.
suy giảm
Bị giảm sút, kém dần đi về chất lượng hoặc số lượng.
suy gẫm
Hành động nghiền ngẫm, suy xét một cách sâu sắc và kỹ lưỡng.
suy kiệt
Đang ở trong tình trạng yếu kém, giảm sút nghiêm trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.