sứt mẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sứt mẻ (Tính từ)

Bị mất một phần đáng kể, không còn nguyên vẹn (nói chung về sự vật hoặc tình cảm).

Ví dụ (4)
  • 1."Cái bát bị sứt mẻ nhiều chỗ."
  • 2."Tình cảm giữa hai người đã bị sứt mẻ."
  • 3."Chiếc ly này đã bị sứt mẻ ở miệng."
  • 4."Mối quan hệ giữa chúng tôi sứt mẻ sau vụ tranh cãi."

Lưu ý khi sử dụng "sứt mẻ"

Lưu ý về tính từ

"sứt mẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sứt mẻ"

sứt mẻ là tính từ trong tiếng Việt. Bị mất một phần đáng kể, không còn nguyên vẹn (nói chung về sự vật hoặc tình cảm). Ví dụ: "Cái bát bị sứt mẻ nhiều chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này