sức vóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sức vóc (Danh từ)

sức vóc đề cập đến sức mạnh và kích thước của cơ thể, thường được dùng để miêu tả thể lực hoặc trạng thái sức khỏe của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có sức vóc rất khỏe mạnh từ khi bắt đầu tập thể hình."
  • 2."Ông chú là một người có sức vóc to lớn, dễ dàng nâng được những vật nặng."
  • 3."Tôi luôn cảm thấy tự hào về sức vóc của mình sau những tháng luyện tập chăm chỉ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sức vóc (Danh từ)

sức vóc còn được hiểu là khả năng hoặc năng lượng của một người trong việc làm việc hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc dù tuổi đã cao, nhưng ông vẫn giữ được sức vóc để làm vườn mỗi ngày."
  • 2."Sau khi nghỉ hè, tôi thấy sức vóc của mình giảm đi một chút."
  • 3."Chị ấy làm việc vất vả để giữ cho sức vóc luôn dồi dào."

Lưu ý khi sử dụng "sức vóc"

Lưu ý về danh từ

"sức vóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sức vóc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sức vóc"

sức vóc là danh từ trong tiếng Việt. sức vóc đề cập đến sức mạnh và kích thước của cơ thể, thường được dùng để miêu tả thể lực hoặc trạng thái sức khỏe của một người. Ví dụ: "Cô ấy có sức vóc rất khỏe mạnh từ khi bắt đầu tập thể hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này