sủa
Định nghĩa
Nghĩa 1: sủa (Động từ)
(Chó) phát ra âm thanh lớn khi phát hiện có người hoặc vật lạ.
- 1."Chó sủa gâu gâu."
- 2."Khi có khách đến, chó nhà tôi luôn sủa rất to."
- 3."Thỉnh thoảng, nó cũng sủa khi nghe tiếng động lạ từ ngoài cửa."
Lưu ý khi sử dụng "sủa"
Lưu ý về động từ
"sủa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sủa"
sủa là động từ trong tiếng Việt. (Chó) phát ra âm thanh lớn khi phát hiện có người hoặc vật lạ. Ví dụ: "Chó sủa gâu gâu."
Từ liên quan
sụt giảm
Giảm một cách nhanh chóng và đáng kể.
sụt sùi
Từ mô tả cảnh trời mưa nhỏ, rả rích kéo dài, thường mang đến cảm giác buồn bã.
sụt sịt
Từ gợi tả tiếng hít thở hay tiếng khóc khi mũi có nước.
sủi
Nổi tăm hoặc nổi bọt trên bề mặt, thường xảy ra khi nước sôi.
sủng ái
(Từ cũ) Yêu thương và nuông chiều một cách mến thương, thường dùng để chỉ mối quan hệ của người có quyền lực như vua chúa đối với các cung phi.
sứ
Công sứ tại tỉnh trong thời kỳ Pháp thuộc (thường gọi tắt).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.