sượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: sượng (Tính từ)
Từ lóng chỉ cảm giác ngượng ngùng, e thẹn.
- 1."Ngượng."
- 2."Sượng cả mặt."
- 3."Tôi cảm thấy sượng khi phải nói trước đám đông."
- 4."Cô ấy sượng khi được khen ngợi."
Lưu ý khi sử dụng "sượng"
Lưu ý về tính từ
"sượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sượng"
sượng là tính từ trong tiếng Việt. Từ lóng chỉ cảm giác ngượng ngùng, e thẹn. Ví dụ: "Ngượng."
Từ liên quan
sườn
Bộ phận chính tạo sự hỗ trợ và hình dáng cho một vật.
sườn sượt
Từ chỉ mức độ giống như 'sượt', nhưng diễn đạt sự nhấn mạnh hơn.
sưởi
Hành động tiếp xúc với hơi nóng để tạo cảm giác ấm áp.
sượng mặt
Cảm thấy xấu hổ hoặc ngại ngùng vì một tình huống nào đó.
sượng sùng
Từ diễn tả sự ngượng ngùng hoặc lúng túng.
sượt
Từ dùng để gợi tả tiếng thở dài buông ra, thể hiện tâm trạng chán chường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.