suốt

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: suốt (Danh từ)

Ống nhỏ làm bằng tre, gỗ, giấy hoặc kim loại, dùng để quấn sợi cho vào thoi dệt hoặc quấn chỉ cho vào máy khâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh thêm mấy suốt chỉ."
  • 2."Ống suốt."
  • 3."Suốt chỉ này rất chắc chắn."
2
Động từ

Nghĩa 2: suốt (Động từ)

(Phương ngữ) nghĩa là tuốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Suốt lúa."
  • 2."Suốt bông vải."
3
Tính từ

Nghĩa 3: suốt (Tính từ)

Liên tục trong thời gian, từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm việc suốt từ sáng đến tối."
  • 2."Nói suốt ngày."
  • 3."Suốt một đời người, ông luôn giúp đỡ mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "suốt"

Lưu ý về động từ

"suốt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"suốt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"suốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "suốt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "suốt"

suốt là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Ống nhỏ làm bằng tre, gỗ, giấy hoặc kim loại, dùng để quấn sợi cho vào thoi dệt hoặc quấn chỉ cho vào máy khâu. Ví dụ: "Đánh thêm mấy suốt chỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này