sương móc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sương móc (Danh từ)

Một loại sương mù ngưng tụ, thường là lớp sương cực mỏng, xuất hiện vào buổi sáng sớm hoặc khi thời tiết lạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Sáng nay, trên cành cây phủ một lớp sương móc trắng xóa."
  • 2."Trong không khí lạnh, sương móc làm cây cối như được gói trong một lớp áo bạc."

Lưu ý khi sử dụng "sương móc"

Lưu ý về danh từ

"sương móc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sương móc"

sương móc là danh từ trong tiếng Việt. Một loại sương mù ngưng tụ, thường là lớp sương cực mỏng, xuất hiện vào buổi sáng sớm hoặc khi thời tiết lạnh. Ví dụ: "Sáng nay, trên cành cây phủ một lớp sương móc trắng xóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này