sưng vù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sưng vù (Tính từ)

Bị sưng to một cách đáng kể.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngã sưng vù đầu gối."
  • 2."Mặt bị ong đốt sưng vù."
  • 3."Chân tôi sưng vù do bị muỗi cắn."
  • 4."Tai sưng vù sau khi bị va đập."

Lưu ý khi sử dụng "sưng vù"

Lưu ý về tính từ

"sưng vù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sưng vù"

sưng vù là tính từ trong tiếng Việt. Bị sưng to một cách đáng kể. Ví dụ: "Ngã sưng vù đầu gối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này