sưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sưng (Động từ)

Hành động khi một bộ phận cơ thể phồng to lên do máu dồn đến nơi bị chấn thương hoặc viêm.

Ví dụ (4)
  • 1."Khóc sưng mắt."
  • 2."Hai bàn chân sưng tướng lên."
  • 3."Cổ tay tôi bị sưng sau khi tập thể thao."
  • 4."Gót chân sưng lên khiến tôi đi lại khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "sưng"

Lưu ý về động từ

"sưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sưng"

sưng là động từ trong tiếng Việt. Hành động khi một bộ phận cơ thể phồng to lên do máu dồn đến nơi bị chấn thương hoặc viêm. Ví dụ: "Khóc sưng mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này