sưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: sưng (Động từ)
Hành động khi một bộ phận cơ thể phồng to lên do máu dồn đến nơi bị chấn thương hoặc viêm.
- 1."Khóc sưng mắt."
- 2."Hai bàn chân sưng tướng lên."
- 3."Cổ tay tôi bị sưng sau khi tập thể thao."
- 4."Gót chân sưng lên khiến tôi đi lại khó khăn."
Lưu ý khi sử dụng "sưng"
Lưu ý về động từ
"sưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sưng"
sưng là động từ trong tiếng Việt. Hành động khi một bộ phận cơ thể phồng to lên do máu dồn đến nơi bị chấn thương hoặc viêm. Ví dụ: "Khóc sưng mắt."
Từ liên quan
sư đoàn
Đơn vị tổ chức trong lực lượng vũ trang, bao gồm hai trung đoàn trở lên.
sư đoàn trưởng
Người chỉ huy một sư đoàn, có trách nhiệm lãnh đạo và quản lý các hoạt động quân sự trong đơn vị.
sưa
(Phương ngữ) diễn tả trạng thái thưa thớt, ít.
sưng húp
Sưng to và mọng lên một cách bất thường, gây cảm giác nặng nề và khó chịu.
sưng sỉa
(mặt) nhăn nhó, căng ra, thể hiện rõ sự không hài lòng hoặc tức giận.
sưng vù
Bị sưng to một cách đáng kể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.