sưng húp
Định nghĩa
Nghĩa 1: sưng húp (Động từ)
Sưng to và mọng lên một cách bất thường, gây cảm giác nặng nề và khó chịu.
- 1."Mặt mũi sưng húp."
- 2."Cái chân tôi sưng húp sau khi bị muỗi đốt."
- 3."Anh ấy bị dị ứng thực phẩm nên môi sưng húp lên."
Lưu ý khi sử dụng "sưng húp"
Lưu ý về động từ
"sưng húp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sưng húp"
sưng húp là động từ trong tiếng Việt. Sưng to và mọng lên một cách bất thường, gây cảm giác nặng nề và khó chịu. Ví dụ: "Mặt mũi sưng húp."
Từ liên quan
sư đoàn trưởng
Người chỉ huy một sư đoàn, có trách nhiệm lãnh đạo và quản lý các hoạt động quân sự trong đơn vị.
sưa
(Phương ngữ) diễn tả trạng thái thưa thớt, ít.
sưng
Hành động khi một bộ phận cơ thể phồng to lên do máu dồn đến nơi bị chấn thương hoặc viêm.
sưng sỉa
(mặt) nhăn nhó, căng ra, thể hiện rõ sự không hài lòng hoặc tức giận.
sưng vù
Bị sưng to một cách đáng kể.
sưng vếu
Từ dùng để chỉ tình trạng phình to hoặc sưng lên, thường được dùng trong khẩu ngữ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.