sưu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: sưu (Danh từ)

Khoản tiền mà người đàn ông từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải nộp mỗi năm cho nhà nước phong kiến hoặc thực dân (một loại thuế thân).

Ví dụ (3)
  • 1."Nộp sưu"
  • 2."Không ít người phải vay mượn tiền để nộp sưu đúng hạn."
  • 3."Trong thời kỳ phong kiến, việc nộp sưu gây khó khăn cho nhiều gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "sưu"

Lưu ý về danh từ

"sưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "sưu"

sưu là danh từ trong tiếng Việt. Khoản tiền mà người đàn ông từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải nộp mỗi năm cho nhà nước phong kiến hoặc thực dân (một loại thuế thân). Ví dụ: "Nộp sưu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này