sưa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sưa (Tính từ)

(Phương ngữ) diễn tả trạng thái thưa thớt, ít.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thương ai ra đứng đầu cầu, Lược sưa biếng chải, gương tàu biếng soi.""
  • 2."Cây cối ở đây sưa, không nhiều như mọi nơi khác."
  • 3."Đám đông ở buổi hòa nhạc hôm qua khá sưa so với mọi năm."

Lưu ý khi sử dụng "sưa"

Lưu ý về tính từ

"sưa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "sưa"

sưa là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) diễn tả trạng thái thưa thớt, ít. Ví dụ: ""Thương ai ra đứng đầu cầu, Lược sưa biếng chải, gương tàu biếng soi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này