sùi sụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sùi sụt (Động từ)

Từ dùng để chỉ âm thanh hoặc trạng thái nho nhỏ, nhẹ nhàng, thường liên quan đến tiếng chảy nước hoặc tiếng nói khẽ.

Ví dụ (4)
  • 1."Sụt sùi"
  • 2."Mưa dầm sùi sụt"
  • 3."Những tiếng sùi sụt của nước mưa rơi nhẹ trên mái nhà."
  • 4."Tiếng sùi sụt của đám trẻ khi tắm dưới mưa."

Lưu ý khi sử dụng "sùi sụt"

Lưu ý về động từ

"sùi sụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sùi sụt"

sùi sụt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ âm thanh hoặc trạng thái nho nhỏ, nhẹ nhàng, thường liên quan đến tiếng chảy nước hoặc tiếng nói khẽ. Ví dụ: "Sụt sùi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này