sù sụ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sù sụ (Tính từ)

Diễn tả trạng thái khô khan, không có điểm nhấn hay sự tươi vui.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc hôm qua thật sù sụ, không có ai vui vẻ cả."
  • 2."Công việc của anh ấy dạo này cứ sù sụ, không có điều gì thú vị."
  • 3."Thời tiết hôm nay sù sụ quá, không thích hợp để đi ra ngoài."
2
Động từ

Nghĩa 2: sù sụ (Động từ)

Hành động làm gì đó một cách lén lút, không dứt khoát.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy sù sụ vào phòng để không ai thấy."
  • 2."Tôi thường sù sụ khi muốn tránh nói chuyện với người lạ."
  • 3."Họ sù sụ ra ngoài mà không ai để ý đến."

Lưu ý khi sử dụng "sù sụ"

Lưu ý về động từ

"sù sụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"sù sụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sù sụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sù sụ"

sù sụ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái khô khan, không có điểm nhấn hay sự tươi vui. Ví dụ: "Bữa tiệc hôm qua thật sù sụ, không có ai vui vẻ cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này