sùng bái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sùng bái (Động từ)

Kính trọng đến mức như tôn thờ.

Ví dụ (4)
  • 1."Sùng bái đạo Phật."
  • 2."Tâm lý sùng bái hàng ngoại."
  • 3."Nhiều người sùng bái các thần thánh trong văn hóa dân gian."
  • 4."Anh ấy sùng bái tài năng của những nghệ sĩ lớn."

Lưu ý khi sử dụng "sùng bái"

Lưu ý về động từ

"sùng bái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sùng bái"

sùng bái là động từ trong tiếng Việt. Kính trọng đến mức như tôn thờ. Ví dụ: "Sùng bái đạo Phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này