sùi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sùi (Động từ)

Điều gì đó phồng lên, nổi lên hoặc có thể là sự phát triển, sự sinh sản của một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi ăn xong, thức ăn thừa sùi ra từ miệng tôi."
  • 2."Mỗi lần mưa lớn, những hạt nước sùi lên trên mặt đất."
  • 3."Khi lên cơn sốt, cổ tôi sùi lên những mụn đỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: sùi (Danh từ)

Một thuật ngữ dùng để chỉ về sự phồng hoặc sự phát triển bất thường trên cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bác sĩ đã kiểm tra và xác nhận rằng sùi ở cổ tôi không nguy hiểm."
  • 2."Tôi thấy có một cái sùi nhỏ trên tay, nhưng không biết nó có ảnh hưởng gì không."
  • 3."Cha tôi bị sùi ở chân, cần phải đi khám."

Lưu ý khi sử dụng "sùi"

Lưu ý về động từ

"sùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"sùi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "sùi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sùi"

sùi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Điều gì đó phồng lên, nổi lên hoặc có thể là sự phát triển, sự sinh sản của một điều gì đó. Ví dụ: "Khi ăn xong, thức ăn thừa sùi ra từ miệng tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này