sửa sang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sửa sang (Động từ)

Sửa đổi hoặc trang trí để làm cho cái gì đó tốt hơn hoặc đẹp hơn (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Sửa sang nhà cửa để đón Tết."
  • 2.""Sửa sang áo tía quần hồng, Nhìn xem ngỡ khách non bồng tiên phi.""
  • 3."Mẹ mình thường sửa sang lại khu vườn vào mỗi mùa xuân."
  • 4."Chúng tôi đã sửa sang lại sân chơi cho trẻ em trong khu phố."

Lưu ý khi sử dụng "sửa sang"

Lưu ý về động từ

"sửa sang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sửa sang"

sửa sang là động từ trong tiếng Việt. Sửa đổi hoặc trang trí để làm cho cái gì đó tốt hơn hoặc đẹp hơn (nói chung). Ví dụ: "Sửa sang nhà cửa để đón Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này