sửa chữa vừa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: sửa chữa vừa (Động từ)

Hành động sửa chữa từng bộ phận của thiết bị hoặc công trình sau một thời gian sử dụng, nhằm đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả như trước. Khác với sửa chữa lớn và sửa chữa nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần thực hiện sửa chữa vừa cho hệ thống điện của tòa nhà."
  • 2."Công ty đã quyết định thực hiện sửa chữa vừa cho máy móc sau khi phát hiện một số hư hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "sửa chữa vừa"

Lưu ý về động từ

"sửa chữa vừa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "sửa chữa vừa"

sửa chữa vừa là động từ trong tiếng Việt. Hành động sửa chữa từng bộ phận của thiết bị hoặc công trình sau một thời gian sử dụng, nhằm đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả như trước. Khác với sửa chữa lớn và sửa chữa nhỏ. Ví dụ: "Chúng ta cần thực hiện sửa chữa vừa cho hệ thống điện của tòa nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này