sửa chữa vừa
Định nghĩa
Nghĩa 1: sửa chữa vừa (Động từ)
Hành động sửa chữa từng bộ phận của thiết bị hoặc công trình sau một thời gian sử dụng, nhằm đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả như trước. Khác với sửa chữa lớn và sửa chữa nhỏ.
- 1."Chúng ta cần thực hiện sửa chữa vừa cho hệ thống điện của tòa nhà."
- 2."Công ty đã quyết định thực hiện sửa chữa vừa cho máy móc sau khi phát hiện một số hư hỏng."
Lưu ý khi sử dụng "sửa chữa vừa"
Lưu ý về động từ
"sửa chữa vừa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "sửa chữa vừa"
sửa chữa vừa là động từ trong tiếng Việt. Hành động sửa chữa từng bộ phận của thiết bị hoặc công trình sau một thời gian sử dụng, nhằm đảm bảo chúng hoạt động hiệu quả như trước. Khác với sửa chữa lớn và sửa chữa nhỏ. Ví dụ: "Chúng ta cần thực hiện sửa chữa vừa cho hệ thống điện của tòa nhà."
Từ liên quan
sửa chữa
Hành động khắc phục những chỗ hư hỏng hoặc sai sót.
sửa chữa lớn
Sửa chữa toàn bộ các bộ phận của một thiết bị hoặc công trình sau một thời gian dài sử dụng, nhằm phục hồi trạng thái nguyên bản; khác với sửa chữa vừa và sửa chữa nhỏ.
sửa chữa nhỏ
Sửa chữa các hỏng hóc, hư hại nhỏ nhặt của thiết bị hoặc công trình, khác với sửa chữa lớn hay sửa chữa vừa.
sửa mình
Hành động sửa chữa những khuyết điểm để trở thành con người tốt đẹp hơn.
sửa sang
Sửa đổi hoặc trang trí để làm cho cái gì đó tốt hơn hoặc đẹp hơn (nói chung).
sửa soạn
Từ chỉ hành động chuẩn bị và tổ chức các vật dụng cần thiết để thực hiện một công việc nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.